TanroDictionary Sổ từ

nomadism

/ˈnoʊˌmæˌdɪzəm/

Anh Thông dụng
0

nomadism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đời sống du cư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đời sống du cư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Nomadism often requires moving with the seasons.