TanroDictionary Sổ từ

nominative case

/ˈnɑm(ɪ)nətɪv keɪs/

Anh
0

nominative case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (ngữ pháp) Danh cách; (không còn dùng, ngữ pháp) Chủ ngữ của động từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (ngữ pháp) Danh cách.danh từWiktionary
  2. (không còn dùng, ngữ pháp) Chủ ngữ của động từ.danh từWiktionary