Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì).danh từEN-VI Dict
- Người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nominator chose her for the team lead.
-
The nominator suggested him for the student award.