TanroDictionary Sổ từ

non sequitur

/ˌnɑːn ˈsɛkwɪtər/

Anh
0

non sequitur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề; Thay đổi hay sự kiện bất ngờ không thể giải thích được; Loại cách chơi chữ bằng cách đổi một từ, chủ đề, hay ý nghĩa để chế nhạo kết quả mà người nghe chờ đợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.danh từEN-VI Dict
  2. Thay đổi hay sự kiện bất ngờ không thể giải thích được.danh từEN-VI Dict
  3. Loại cách chơi chữ bằng cách đổi một từ, chủ đề, hay ý nghĩa để chế nhạo kết quả mà người nghe chờ đợi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the non sequitur on the desk.

  2. Having a costumed superhero abduct the vicar was an utter non loquitur in the novel.

  3. She saw the non sequitur yesterday.

  4. Having a costumed superhero abduct the vicar was an utter non sequitur in the novel.