TanroDictionary Sổ từ

non-affiliated

/ˈnɒnəˈfɪlieɪtɪd/

Anh
0

non-affiliated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sáp nhập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sáp nhập.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He belongs to a non-affiliated local union.

  2. non-affiliated union

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn không sáp nhập với một tổ chức nghiệp đoàn nào