TanroDictionary Sổ từ

non-appearance

/ˈnɒnəˈpɪərəns/

Anh
0

non-appearance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vắng mặt (trong phiên toà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vắng mặt (trong phiên toà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His non-appearance in court delayed the case.