Nghĩa tiếng Việt
- Sự vắng mặt (trong phiên toà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His non-appearance in court delayed the case.
/ˈnɒnəˈpɪərəns/
non-appearance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vắng mặt (trong phiên toà).
His non-appearance in court delayed the case.