Nghĩa tiếng Việt
- Sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her non-attendance at class was noted.
/ˈnɒnəˈtendəns/
non-attendance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị... ).
Her non-attendance at class was noted.