TanroDictionary Sổ từ

non-attendance

/ˈnɒnəˈtendəns/

Anh Thông dụng
0

non-attendance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her non-attendance at class was noted.