TanroDictionary Sổ từ

non-believer

/ˌnɑnbɪˈlivɜːr/

Anh
0

non-believer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không tín ngưỡng; Người theo chủ nghĩa hoài nghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người không tín ngưỡng.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo chủ nghĩa hoài nghi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a non-believer, but he is respectful.

  2. As a non-believer, she asked careful questions.