TanroDictionary Sổ từ

non-combatant

/ˌnɑnkəmˈbætənt/

Anh
0

non-combatant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng... ); Người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng... ).tính từEN-VI Dict
  2. Người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse was a non-combatant during the drill.

  2. A non-combatant stayed near the aid station.