Nghĩa tiếng Việt
- Không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng... ).tính từEN-VI Dict
- Người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse was a non-combatant during the drill.
-
A non-combatant stayed near the aid station.