TanroDictionary Sổ từ

non-committal

/ˈnɑnkəˈmɪtəl/

Anh Thông dụng
0

non-committal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hứa hẹn, không cam kết, không tự thắt buộc; vô thưởng, vô phạt (câu trả lời... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hứa hẹn, không cam kết, không tự thắt buộc; vô thưởng, vô phạt (câu trả lời... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His non-committal smile worried the team.