Nghĩa tiếng Việt
- Không hứa hẹn, không cam kết, không tự thắt buộc; vô thưởng, vô phạt (câu trả lời... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His non-committal smile worried the team.
/ˈnɑnkəˈmɪtəl/
non-committal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hứa hẹn, không cam kết, không tự thắt buộc; vô thưởng, vô phạt (câu trả lời... ).
His non-committal smile worried the team.