TanroDictionary Sổ từ

non-compliance

/ˌnɑnkəmˈplaɪəns/

Anh
0

non-compliance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối, sự khước từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firm faced a fine for non-compliance.

  2. non-compliance with an order

    sự từ chối không tuân theo một mệnh lệnh