Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ chối, sự khước từ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The firm faced a fine for non-compliance.
-
non-compliance with an order
sự từ chối không tuân theo một mệnh lệnh
/ˌnɑnkəmˈplaɪəns/
non-compliance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ.
The firm faced a fine for non-compliance.
non-compliance with an order
sự từ chối không tuân theo một mệnh lệnh