Nghĩa tiếng Việt
- Điều trái với dự đoán, điều gây thất vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The party was a complete non-event.
/ˈnɑnɪˈvɛnt/
non-event là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều trái với dự đoán, điều gây thất vọng.
The party was a complete non-event.