Nghĩa tiếng Việt
- Không có, không tồn tại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Without water, the plan was non-existent.
/ˌnɑnəɡˈzɪstənt/
non-existent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có, không tồn tại.
Without water, the plan was non-existent.