Nghĩa tiếng Việt
- Á kim.danh từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của nonmetal.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Graphite is a common non-metal.
/ˈnɒnˈmetl/
non-metal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Á kim; Dạng thay thế của nonmetal.
Graphite is a common non-metal.