Nghĩa tiếng Việt
- Không đảng phái.tính từEN-VI Dict
- Không thiên vị, vô tư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge remained non-partisan in the case.
-
Her advice was fair and non-partisan.
/nɑnˈpɑrtəzən/
non-partisan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đảng phái; Không thiên vị, vô tư.
The judge remained non-partisan in the case.
Her advice was fair and non-partisan.