Nghĩa tiếng Việt
- Sự không trả tiền, sự không thanh toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Non-payment caused the service to stop.
/nɑnˈpeɪmənt/
non-payment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không trả tiền, sự không thanh toán.
Non-payment caused the service to stop.