TanroDictionary Sổ từ

non-payment

/nɑnˈpeɪmənt/

Anh Thông dụng
0

non-payment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không trả tiền, sự không thanh toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không trả tiền, sự không thanh toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Non-payment caused the service to stop.