Nghĩa tiếng Việt
- Không tuần hoàn, không theo chu kỳ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The change was non-periodic and random.
/ˈnɒnˌpɪəriˈɒdɪk/
non-periodic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tuần hoàn, không theo chu kỳ.
The change was non-periodic and random.