Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The treaty focused on non-proliferation.
/nɑnprɔˌlɪfɜːrˈeɪʃən/
non-proliferation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạn chế các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.
The treaty focused on non-proliferation.