TanroDictionary Sổ từ

non-resident

/nɑnˈrɛzədənt/

Anh
0

non-resident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lưu trú, không trú ngụ, không ở ngay nơi làm việc; Người không lưu trú, người không trú ngụ, người không ở ngay nơi làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lưu trú, không trú ngụ, không ở ngay nơi làm việc.tính từEN-VI Dict
  2. Người không lưu trú, người không trú ngụ, người không ở ngay nơi làm việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is non-resident but visits often.

  2. A non-resident must register at the desk.