Nghĩa tiếng Việt
- Không kháng cự.tính từEN-VI Dict
- Người không kháng c.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained non-resistant during the test.
-
He was a non-resistant in the group.
/ˈnɒnrɪˈzɪstənt/
non-resistant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kháng cự; Người không kháng c.
She remained non-resistant during the test.
He was a non-resistant in the group.