TanroDictionary Sổ từ

non-starter

/nɑnˈstɑrtɜːr/

Anh
0

non-starter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa đưa ra cuộc đua nhưng không tham gia đua; Người không có triển vọng thành công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa đưa ra cuộc đua nhưng không tham gia đua.danh từEN-VI Dict
  2. Người không có triển vọng thành công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weak plan was a complete non-starter.

  2. His late apology was a non-starter.