Nghĩa tiếng Việt
- Được tráng một chất làm cho thức ăn không dính khi nấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a new non-stick pan for eggs.
-
it's very difficult to make pancakes without a non-stick frying-pan
thật khó làm bánh rán khi không có cái chảo không dính