TanroDictionary Sổ từ

non-stop

/ˌnɑnˈstɑp/

Anh
0

non-stop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng; Xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt); Cuộc chạy một mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng.tính từEN-VI Dict
  2. Xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt).danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc chạy một mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We took a non-stop flight to London yesterday.

  2. He rode the non-stop bus downtown.

  3. The runner finished the non-stop race.

  4. non-stop train

    xe lửa chạy suốt

  5. to fly non-stop from Hanoi to Moscow

    bay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va