Nghĩa tiếng Việt
- Không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); không phải đoàn viên công đoàn (nghiệp đoàn).tính từEN-VI Dict
- Chống công đoàn (nghiệp đoàn).tính từEN-VI Dict
- Sự tách rời, sự không dính vào nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company prefers to hire non-union workers.
-
The company took a non-union position.
-
There was a clear non-union between the pieces.
-
to employ non-union labour
sử dụng những người lao động không phải là đoàn viên công đoàn