Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng lòng, không đồng ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt nonacquyescent about the plan.
/nonˈɛsənt/
nonacquiescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bằng lòng, không đồng ý.
He felt nonacquyescent about the plan.