Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ chưa thành niên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was still in his nonage when he joined.
-
to be still in one's nonage
còn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành
/ˈnɑːnɪdʒ/
nonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ chưa thành niên.
He was still in his nonage when he joined.
to be still in one's nonage
còn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành