Nghĩa tiếng Việt
- Thọ chín mươi tuổi.tính từ
- Người thọ chín mươi tuổi.danh từ
Ví dụ
-
A nonagenarian marathoner finished the race.
-
The nonagenarian smiled at her guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép