TanroDictionary Sổ từ

nonary

/nonˈɛri/

Anh
0

nonary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy cơ số 9 (hệ thống đếm); Nhóm 9.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy cơ số 9 (hệ thống đếm).tính từEN-VI Dict
  2. Nhóm 9.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The code uses a nonary number system.

  2. The teacher formed a nonary of students.