Nghĩa tiếng Việt
- For the nonce trong dịp này, thời gian này, vào lúc này; lần này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
For the nonce, we will use this small room.
/nɒns/
nonce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: For the nonce trong dịp này, thời gian này, vào lúc này; lần này.
For the nonce, we will use this small room.