Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt ra để dùng trong trường hợp này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He coined a nonce-word for the game.
/ˈnɑːntsˈwɜːd/
nonce-word là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ đặt ra để dùng trong trường hợp này.
He coined a nonce-word for the game.