Nghĩa tiếng Việt
- Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúcdanh từEN-VI Dict
- Tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình.danh từEN-VI Dict
- Tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He answered with surprising nonchalance.
-
She showed nonchalance about the noisy room.
-
His nonchalance caused a few small mistakes.