TanroDictionary Sổ từ

nonchalance

/ˈnɒnʃələns/

Anh
0

nonchalance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc; Tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình; Tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúcdanh từEN-VI Dict
  2. Tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình.danh từEN-VI Dict
  3. Tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He answered with surprising nonchalance.

  2. She showed nonchalance about the noisy room.

  3. His nonchalance caused a few small mistakes.