TanroDictionary Sổ từ

nonchalant

/ˈnɒnʃələnt/

Anh Thông dụng
0

nonchalant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình; Trễ nãi, sơ suất; không chú ý, không cẩn thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình.tính từEN-VI Dict
  2. Trễ nãi, sơ suất; không chú ý, không cẩn thận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed nonchalant during the long wait.

  2. Her nonchalant mistake caused a delay.