TanroDictionary Sổ từ

nonconformist

/ˌnɒnkənˈfɔːmɪst/

Anh
0

nonconformist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không theo lề thói; Người không theo quốc giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người không theo lề thói.danh từEN-VI Dict
  2. Người không theo quốc giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a nonconformist and liked odd clothes.

  2. The nonconformist played a key role.