Nghĩa tiếng Việt
- Sự không theo lề thói.danh từEN-VI Dict
- Sự không theo quốc giáo; môn phái những người không theo quốc giáo (ở Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His nonconformiti annoyed the strict teacher.
-
A nonconformity helped the team.