TanroDictionary Sổ từ

nong

Việt
0

nong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô; Lèn một vật vào trong một vật khác để làm cho vật thứ hai này rộng ra; Lồng vào, cho vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô.danh từWiktionary
  2. Lèn một vật vào trong một vật khác để làm cho vật thứ hai này rộng ra.động từWiktionary
  3. Lồng vào, cho vào.động từWiktionary
  4. Cố gắng đến mức cao.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nong giày.

  2. Khung có nong kính.

  3. Nong sức.