Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô.danh từWiktionary
- Lèn một vật vào trong một vật khác để làm cho vật thứ hai này rộng ra.động từWiktionary
- Lồng vào, cho vào.động từWiktionary
- Cố gắng đến mức cao.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nong giày.
-
Khung có nong kính.
-
Nong sức.