Nghĩa tiếng Việt
- Không đạo đức, không đạo lý.tính từEN-VI Dict
- Dạng viết khác của non-moral.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
That choice was nonmoral, not evil or good.
/nonˈmɒrəl/
nonmoral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đạo đức, không đạo lý; Dạng viết khác của non-moral.
That choice was nonmoral, not evil or good.