Nghĩa tiếng Việt
- Không thuộc đảng phái nào.tính từEN-VI Dict
- Không chính trị.tính từEN-VI Dict
- Phi chính trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The club is nonpolitical and open to all.
-
Our meeting stayed nonpolitical and calm.
-
The group kept a nonpolitical tone.