Nghĩa tiếng Việt
- Phi tương đối tính.tính từEN-VI Dict
- Di chuyển với tốc độ nhỏ hơn đáng kể so với tốc độ ánh sáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car moved in a nonrelativistic way.
-
The train moved at a nonrelativistic speed.