TanroDictionary Sổ từ

nonsense

/ˈnɒnsns/

Anh Thông dụng
0

nonsense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop talking nonsense and listen to me now.

  2. to talk nonsense

    nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý

  3. nonsense!, tuff and nonsense!

    vô lý!, nói bậy!