TanroDictionary Sổ từ

nonsuit

/ˈnɑːnˈsuːt/

Anh
0

nonsuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bác đơn; Bác đơn (của người nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bác đơn.danh từEN-VI Dict
  2. Bác đơn (của người nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court entered a nonsuit after the weak claim.

  2. The judge may nonsuit the case tomorrow.