TanroDictionary Sổ từ

nonvoter

/nɒnˈvəʊtə/

Anh
0

nonvoter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không có/bị tước quyền bầu cử; Người không bỏ phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người không có/bị tước quyền bầu cử.danh từEN-VI Dict
  2. Người không bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nonvoter appeared in the report.

  2. The nonvoter said the choices were unclear.