Nghĩa tiếng Việt
- Người không có/bị tước quyền bầu cử.danh từEN-VI Dict
- Người không bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nonvoter appeared in the report.
-
The nonvoter said the choices were unclear.
/nɒnˈvəʊtə/
nonvoter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người không có/bị tước quyền bầu cử; Người không bỏ phiếu.
The nonvoter appeared in the report.
The nonvoter said the choices were unclear.