TanroDictionary Sổ từ

noodle

/ˈnuːdl/

Anh
0

noodle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại; Cái đầu; , mì dẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đầu.danh từEN-VI Dict
  3. , mì dẹt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't be a noodle and forget your keys.

  2. She tapped her noodle and laughed.

  3. We ate noodle soup for lunch.