Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của noodledanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của noodleđộng từWiktionary
no͞od'(ə)lz
noodles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của noodle; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của noodle.