Nghĩa tiếng Việt
- Buổi trưa.danh từEN-VI Dict
- Giờ giải lao buổi trưa, giờ nghỉ buổi trưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate lunch at nooning.
-
She rested during the nooning break.
/ˈnuːnɪŋ/
nooning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi trưa; Giờ giải lao buổi trưa, giờ nghỉ buổi trưa.
We ate lunch at nooning.
She rested during the nooning break.