TanroDictionary Sổ từ

nooning

/ˈnuːnɪŋ/

Anh
0

nooning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi trưa; Giờ giải lao buổi trưa, giờ nghỉ buổi trưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi trưa.danh từEN-VI Dict
  2. Giờ giải lao buổi trưa, giờ nghỉ buổi trưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate lunch at nooning.

  2. She rested during the nooning break.