Nghĩa tiếng Việt
- Bắc-Âu.tính từEN-VI Dict
- Người Bắc-Âu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They joined a nordic ski race.
-
A nordic won the long ski event.
/ˈnɔːdɪk/
nordic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắc-Âu; Người Bắc-Âu.
They joined a nordic ski race.
A nordic won the long ski event.