TanroDictionary Sổ từ

nordic

/ˈnɔːdɪk/

Anh Thông dụng
0

nordic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắc-Âu; Người Bắc-Âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắc-Âu.tính từEN-VI Dict
  2. Người Bắc-Âu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They joined a nordic ski race.

  2. A nordic won the long ski event.