TanroDictionary

norm

/nɔːm/

Anh
0

norm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quy tắc tiêu chuẩn; Chỉ tiêu (trong sản xuất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy tắc tiêu chuẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Chỉ tiêu (trong sản xuất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This rule is our main norm at school.

  2. The factory met its daily norm.