Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông thường hoá, sự bình thường hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự tiêu chuẩn hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team worked on data normalization.
-
The factory uses normalization to keep parts equal.
/ˌnɔːməlaɪˈzeɪʃn/
normalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thông thường hoá, sự bình thường hoá; Sự tiêu chuẩn hoá.
The team worked on data normalization.
The factory uses normalization to keep parts equal.