TanroDictionary Sổ từ

normotensive

/ˌnɔrmoʊˈtɛn(t)sɪv/

Anh
0

normotensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có huyết áp bình thường (không cao không thấp).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The normotensive patient felt fine during the visit.