TanroDictionary Sổ từ

north-countryman

/ˈnɔrθˈkəntrimən/

Anh
0

north-countryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người miền Bắc nước Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người miền Bắc nước Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The north-countryman spoke with a strong accent.