Nghĩa tiếng Việt
- Người miền Bắc nước Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The north-countryman spoke with a strong accent.
/ˈnɔrθˈkəntrimən/
north-countryman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người miền Bắc nước Anh.
The north-countryman spoke with a strong accent.