TanroDictionary Sổ từ

north-wester

/ˈnɔrθˈwɛstɜː/

Anh
0

north-wester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bề hướng tây bắc; từ hướng tây bắc; Gió tây bắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bề hướng tây bắc; từ hướng tây bắc.DEN-VI Dict
  2. Gió tây bắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A north-wester wind cooled the beach.

  2. A strong north-wester blew across the fields.